BÁO GIÁ TẤM PANEL ALC E-BLOCK DÙNG LÓT SÀN, LẮP TƯỜNG MỚI NHẤT 2026

Xin chào mọi người ! 

Lời đầu tiên, Green B.A.K xin chân thành cảm ơn sự ủng hộ của quý khách đến sản phầm gạch siêu nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp (AAC) và tấm panel ALC của chúng tôi .

Trước tiên chúng tôi có đôi lời giới thiệu về tấm E-Panel ALC.

Vật liệu bê tông khí chưng áp (AAC) là loại vật liệu siêu nhẹ, được chế tạo từ các nguyên liệu thân thiện với môi trường như: vôi, cát, xi-măng, thạch cao và các thành phần phụ gia như bột nhôm và sau đó được tiến hành chưng áp ở điều kiện nhiệt độ và áp suất cao theo công nghệ của CHLB Đức.
Vật liệu AAC là sự kết hợp của nhiều ưu điểm vượt trội trong một sản phầm như: siêu nhẹ, cách âm, cách nhiệt, chống cháy, dễ dàng thi công, rút ngắn thời gian thi công và đặc biệt là thân thiện với môi trường. Panel AAC E-Block được chế tạo từ vật liệu AAC cùng với lưới thép gia cường. Với lưới thép được chế tạo kèm theo các biện pháp chống gỉ hiện đại và chuyên nghiệp, tấm Panel AAC E-Block đạt độ bền cần thiết và đáp ứng yêu cầu của các công trình xây dựng hiện đại.

Hình ảnh lắp Panel tường nhà xưởng theo phương đứng

Hình ảnh lắp tường rào bằng tấm panel dài theo phương ngang

Hình ảnh lắp Panel tường theo phương ngang bằng tấm ngắn

-  Video hướng dẫn thi công Panel ALC theo phương ngang  

- Video hướng dẫn thi công Panel ALC lắp đứng

- Tấm lót sàn hoàn thiện SPC kháng nước 100% màu đẹp được quan tâm nhất : Tìm hiểu thêm 

Hình ảnh lắp Panel tường bằng tấm mỏng bắt vít 2 mặt

Panel ngoài việc lắp tường thì còn dùng để lắp sàn cho nhà kho, chung cư, trường học, nhà yến, lợp mái chống nóng,...

Tốc độ thi công của các công trình xây dựng vẫn luôn là một trong những tiêu chí được đặt lên hàng đầu. Do đó, các sản phẩm thúc đẩy nhanh tiến độ thi công như tấm Panel ALC đã và đang được ghi nhận về chất lượng sau một thời gian thu hút sự chú ý của các đơn vị thi công.

Hình ảnh lắp sàn bằng tấm panel ngắn

- CHI TIẾT CÁC LOẠI PANEL ALC THAM KHẢO TẠI ĐÂYTại đây 

- HƯỚNG DẪN THI CÔNG SÀN PANEL ALCTại đây 

- KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA SÀN PANEL ALC Tại đây 

- BẢNG BÁO GIÁ GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP MỚI NHẤT : TẠI ĐÂY 

 Không chỉ hỗ trợ đẩy nhanh tốc độ thi công, tấm Panel ALC vẫn mang những ưu điểm của gạch bê tông khí chưng áp như cách âm, cách nhiệt tốt. Hơn nữa, với kết cấu mỏng nhẹ, tấm Panel ALC giúp giảm thiểu tối đa trọng tải của công trình, từ đó giúp tăng khả năng chống động đất, gia tăng tuổi thọ cho công trình, hạn chế các tác động xấu từ thời tiết. Đặc biệt, với khí hậu nhiệt đới khắc nghiệt như ở Việt Nam, tấm Panel ALC càng thể hiện sức cạnh tranh với các công nghệ thi công cũ.

Tấm panel ALC Eblock có độ dài từ 1200 mm đến 4800 mm và độ dày từ 75 mm đến 200mm tuỳ theo nhu cầu của chủ đầu tư và công năng, đặc thù của từng dự án.

Bảng báo giá tấm sàn E-panel những kích thước thông dụng mới nhất 2026, những kích thước khác theo yêu cầu vui lòng liên hệ để nhận báo giá.

EPANEL (tấm panel lõi thép):

Stt

Loại panel (mm)

Mã sản phẩm

Đơn vị

Đường kính
cốt thép

Số lớp thép

Giá tại
nhà máy (VNĐ/M3)

1

1200x600x50

EPL-3.5/120050-FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     3,354,750

2

1300x600x50 → 1500x600x50

EPL-3.5/130050-150050-FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     4,404,750

3

1200x600x50

EPL-3.5/120050-FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,622,500

4

1300x600x50 → 1500x600x50

EPL-3.5/130050-150050-FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     4,672,500

 

1

1200x600x75 1500x600x75

EPL-3.5/120075-150075-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     2,966,250

2

1600x600x75 → 2000x600x75

EPL-3.5/160075-200075-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     3,517,500

3

2100x600x75 → 2400x600x75

EPL-3.5/210075-240075-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     3,727,500

4

1200x600x75 1500x600x75

EPL-3.5/120075-150075-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,302,250

5

1600x600x75 → 2300x600x75

EPL-3.5/160075-230075-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,990,000

6

2400x600x75 → 3000x600x75

EPL-3.5/240075-300075-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     4,179,000

7

1200x600x75 1500x600x75

EPL-3.5/120075-150075-TWD/FWD

m3

D-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     3,832,500

8

1600x600x75 → 2200x600x75

EPL-3.5/160075-220075-TWD/FWD

m3

D-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     4,483,500

9

2300x600x75 → 3000x600x75

EPL-3.5/230075-300075-TWD/FWD

m3

D-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     4,725,000

10

1200x600x75 1500x600x75

EPL-3.5/120075-150075-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     4,536,000

11

1600x600x75 → 2500x600x75

EPL-3.5/160075-230075-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     5,218,500

12

2600x600x75 → 3000x600x75

EPL-3.5/240075-300075-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     5,512,500

 

1

1200x600x100 1500x600x100

EPL-3.5/120100-150100-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     2,772,000

2

1600x600x100 → 2000x600x100

EPL-3.5/160100-200100-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     3,139,500

3

2100x600x100 → 2400x600x100

EPL-3.5/210100-240100-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     3,360,000

4

1200x600x100 1500x600x100

EPL-3.5/120100-150100-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,013,500

5

1600x600x100 → 2400x600x100

EPL-3.5/160100-240100-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,795,750

6

2500x600x100 → 2900x600x100

EPL-3.5/250100-290100-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,990,000

7

3000x600x100 → 3300x600x100

EPL-3.5/300100-330100-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     4,410,000

8

3400x600x100 → 3600x600x100

EPL-3.5/340100-360100-TWS/FWS

m3

S-5D5

1 lớp thép, 5 thanh dọc D5

     4,410,000

9

1200x600x100 → 1500x600x100

EPL-3.5/120100-150100-TWD/FWD

m3

D-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     3,696,000

10

1600x600x100 → 2200x600x100

EPL-3.5/160100-220100-TWD/FWD

m3

D-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     4,042,500

11

2300x600x100 → 3000x600x100

EPL-3.5/230100-300100-TWD/FWD

m3

D-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     4,305,000

12

1200x600x100 → 1500x600x100

EPL-3.5/120100-150100-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     4,284,000

13

1600x600x100 → 2900x600x100

EPL-3.5/160100-290100-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     4,861,500

14

3000x600x100 → 3500x600x100

EPL-3.5/300100-350100-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     5,628,000

15

3600x600x100 → 4000x600x100

EPL-3.5/360100-400100-TWD/FWD

m3

D-5D5

2 lớp thép, 5 thanh dọc D5/lớp

     5,848,500

16

4100x600x100 → 4800x600x100

EPL-3.5/410100-480100-TWD/FWD

m3

D-6D5

2 lớp thép, 6 thanh dọc D5/lớp

     6,174,000

 

1

1200x600x150 1500x600x150

EPL-3.5/120150-150150-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     2,625,000

2

1600x600x150 → 2000x600x150

EPL-3.5/160150-200150-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     2,971,500

3

2100x600x150 → 2400x600x150

EPL-3.5/210150-240150-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     3,150,000

4

1200x600x150 1500x600x150

EPL-3.5/120150-150150-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     2,793,000

5

1600x600x150 → 2400x600x150

EPL-3.5/160150-240150-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,517,500

6

2500x600x150 → 2900x600x150

EPL-3.5/250150-290150-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,706,500

7

3000x600x150 → 3300x600x150

EPL-3.5/300150-330150-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     4,126,500

8

3400x600x150 → 3600x600x150

EPL-3.5/340150-360150-TWS/FWS

m3

S-5D5

1 lớp thép, 5 thanh dọc D5

     4,200,000

9

1200x600x150 → 1500x600x150

EPL-3.5/120150-150150-TWD/FWD

m3

D-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     3,549,000

10

1600x600x150 → 2500x600x150

EPL-3.5/160150-250150-TWD/FWD

m3

D-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     3,853,500

11

2600x600x150 → 3000x600x150

EPL-3.5/260150-300150-TWD/FWD

m3

D-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     4,042,500

12

1200x600x150 → 1500x600x150

EPL-3.5/120150-150150-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     3,990,000

13

1600x600x150 → 2900x600x150

EPL-3.5/160150-290150-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     4,672,500

14

3000x600x150 → 3200x600x150

EPL-3.5/300150-320150-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     4,924,500

15

3300x600x150 → 4000x600x150

EPL-3.5/330150-400150-TWD/FWD

m3

D-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     5,145,000

16

4100x600x150 → 4800x600x150

EPL-3.5/410150-480150-TWD/FWD

m3

D-5D5

2 lớp thép, 5 thanh dọc D5/lớp

     5,460,000

 

1

1200x600x200 1500x600x200

EPL-3.5/120200-150200-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     2,572,500

2

1600x600x200 → 2000x600x200

EPL-3.5/160200-200200-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     2,919,000

3

2100x600x200 → 2400x600x200

EPL-3.5/210200-240200-TWS/FWS

m3

S-4D4

1 lớp thép, 4 thanh dọc D4

     3,097,500

4

1200x600x200 1500x600x200

EPL-3.5/120200-150200-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     2,858,625

5

1600x600x200 → 2500x600x200

EPL-3.5/160200-250200-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,328,500

6

2600x600x200 → 2900x600x200

EPL-3.5/260200-290200-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,486,000

7

3000x600x200 → 3300x600x200

EPL-3.5/300200-330200-TWS/FWS

m3

S-4D5

1 lớp thép, 4 thanh dọc D5

     3,906,000

8

3400x600x200 → 3600x600x200

EPL-3.5/340200-360200-TWS/FWS

m3

S-5D5

1 lớp thép, 5 thanh dọc D5

     4,011,000

9

1200x600x200 1500x600x200

EPL-3.5/120200-150200-TWD/FWD

m3

S-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     3,454,500

10

1600x600x200 → 2500x600x200

EPL-3.5/160200-250200-TWD/FWD

m3

S-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     3,748,500

11

2600x600x200 → 2900x600x200

EPL-3.5/260200-290200-TWD/FWD

m3

S-4D4

2 lớp thép, 4 thanh dọc D4/lớp

     3,937,500

12

1200x600x200 1500x600x200

EPL-3.5/120200-150200-TWD/FWD

m3

S-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     3,769,500

13

1600x600x200 → 2900x600x200

EPL-3.5/160200-290200-TWD/FWD

m3

S-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     4,473,000

14

3000x600x200 → 3200x600x200

EPL-3.5/300200-320200-TWD/FWD

m3

S-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     4,714,500

15

3300x600x200 → 4000x600x200

EPL-3.5/330200-400200-TWD/FWD

m3

S-4D5

2 lớp thép, 4 thanh dọc D5/lớp

     4,935,000

16

4100x600x200 → 4800x600x200

EPL-3.5/410200-480200-TWD/FWD

m3

S-5D5

2 lớp thép, 5 thanh dọc D5/lớp

     5,040,000

Giá tại nhà máy, chưa bao gồm VAT và chưa bao gồm vận chuyển.

Khách hàng sử dụng sản phẩm vui lòng thông báo đơn hàng của mình thường ít nhất 2 – 3 ngày để bảo đảm được phục vụ tốt nhất.

ĐƠN VỊ CUNG CẤP GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP UY TÍN:

Bê tông có cháy không - Vì sao lại cháy nhà

Hãy cùng chung tay kiến tạo tương lai xây dựng xanh với Bê tông khí chưng áp!

Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ với số điện thoại bên dưới để được hỗ trợ và giải đáp thắc mắc.

Quý khách tham khảo thêm để hiểu hơn về sản phẩm : 

BẢNG GIÁ GẠCH SIÊU NHẸ AAC MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ TẤM PANEL EBLOCK MỚI NHẤT

CÁCH DỰ TOÁN CHI PHÍ GẠCH AAC CHO 1 NGÔI NHÀ

HƯỚNG DẪN THI CÔNG GẠCH AAC

Mọi chi tiết đặt hàng, tư vấn sản phẩm, quý khách vui lòng gửi thông tiến đến chúng tôi qua:

CÔNG TY TNHH TM DV  GREEN B.A.K

Địa chỉ: 81 Điện Biên Phủ, Phường Đakao, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh

Tell/ zalo:   0903.394.778 /0909.983.776

Email:  Greenbak18@gmail.com

Website:  https://greenbrick.vn/

Fanpage  : https://www.facebook.com/greenbrick.vn

Nhân viên công ty tiếp nhận trả lời và báo giá sản phẩm liên tục trong ngày.